1. Hãy dành vài giây Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để truy cập và sử dụng TBit hiệu quả nhất.
    Ẩn thông báo
  2. Bạn hãy like trang Facebook của TBit để nhận được tin tức công nghệ nhanh nhất từ chúng tôi.
    Ẩn thông báo

[C/C++] - Bài 11: Hàm (Function)

Thảo luận trong 'Lập trình C/C++' bắt đầu bởi Admin, 21/4/15.

0/5, 0 phiếu

    1. Admin Founder

      * TÓM TẮT LÝ THUYẾT

      1. Khái niệm hàm (function)
      Hàm là một khối lệnh được thực hiện khi nó được gọi từ một đoạn khác của chương trình.

      2. Khai báo hàm
      Trong đó:
      - <KDL>: kiểu dữ liệu được trả về của hàm.
      - <Tên hàm>: tên gọi của hàm.
      - [tham số]: các tham số (có nhiều bao nhiêu cũng được tuỳ theo nhu cầu).
      + Một tham số bao gồm tên kiểu dữ liệu sau đó là tên của tham số giống như khi khai báo biến (ví dụ int x) và đóng vai trò bên trong hàm như bất kì biến nào khác.
      + Chúng dùng để truyền tham số cho hàm khi nó được gọi.
      + Các tham số khác nhau được ngăn cách bởi các dấu phẩy.
      + Tham số có thể có hoặc không.
      - Khối lệnh: thân của hàm. Nó có thể là một lệnh đơn hay một khối lệnh.

      Ví dụ:
      Mã (C++):
      1.  
      2.   // hàm tính tổng 2 số nguyên
      3.   int Tong( int a, int b)
      4.   {
      5.   int s = a + b;
      6.   return s;
      7.   }
      8.   // hàm in ra màn hình các số chăn <100.
      9.   void InSoChan()
      10.   {
      11.   cout<<"\n In so chan: ";  
      12.   for(int i=0; i<=100; i++)
      13.    if (i%2==0)   
      14.     cout<<i<<"; ";
      15.   }
      16.  
      3. Tham số của hàm
      - Tham trị:
      + Là những tham số không có sự thay đổi khi hàm được gọi
      + Khai báo:
      Ví dụ:
      Mã (C++):
      1.  
      2.   int Tong(int a, int b) // a,b là tham trị
      3.   {
      4.   ...
      5.   }
      6.  
      - Tham biến:
      + Là những tham số có sự thay đổi khi hàm được gọi
      + Khai báo:
      Ví dụ:
      Mã (C++):
      1.  
      2.   int Tong(int &a, int &b) // a,b là tham biến  
      3.   {
      4.   ...
      5.   }
      6.  
      4. Sử dụng hàm trong các trường hợp:
      - Khối lệnh lặp đi lặp lại nhiều lần
      - Các khối lệnh phức tạp
      - Một xử lý có chứa nhiều xử lý thành phần
      - Sử dụng hàm giúp dễ quản lý, dễ chỉnh sửa và sửa lỗi chương trình.
      - Ngoài ra các hàm còn dùng để xây dựng các thư viên.
      - Gọi hàm mỗi khi sử dụng. Gọi hàm thông qua tên hàm, các tham số và kiểu dữ liệu trả về.

      5. Hàm đệ quy
      Hàm đệ quy là hàm gọi đến chính nó.
      Ví dụ:
      Mã (C++):
      1.  
      2.   // Tính 1+2+3+...+n. Hàm Tong gọi đến chính nó
      3.   int Tong(int n){
      4.      if (n==1)
      5.        return 1;
      6.      return Tong(n-1)+n;
      7.   }
      8.  
      ** VÍ DỤ
      ---------------------------------

      Ví dụ 1:
      + Yêu cầu: Giải và biên luận phương trình bậc 2, một ẩn.
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3. #include <math.h>
      4.  
      5. using namespace std;
      6.  
      7. // Khai bao he so
      8.  
      9. float a,b,c;
      10.  
      11. // Ham nhap he so
      12. void NhapHS(){
      13.    cout<<"\n Nhap he so a,b,c: ";
      14.    cin>>a>>b>>c;
      15. }
      16.  
      17. // Ham giai phuong trinh bac1
      18. void GiaiBac1(float a, float b){
      19.    if(a==0)
      20.      if(b==0)
      21.        cout<<"\n PT vo so nghiem.";
      22.      else
      23.        cout<<"\n PT vo nghiem.";
      24.    else
      25.      cout<<"\n PT co nghiem. x= "<<-b/a;  
      26. }
      27.  
      28. // Ham giai phuong trinh bac2
      29. void GiaiBac2(float a, float b, float c){
      30.    if(a==0) // suy bien thanh bac1
      31.     GiaiBac1(b,c); // goi ham
      32.    else
      33.    {
      34.      float d; //d: delta
      35.      d=b*b-4*a*c;
      36.      if (d<0)
      37.        cout<<"\n PT vo nghiem ";
      38.      if (d==0)
      39.        cout<<"\n PT co nghiem kep: x1=x2= "<< -b/(2*a);  
      40.      if (d>0)
      41.      {
      42.        float x1 = (-b-(float)sqrt(d))/(2*a);   
      43.        float x2 = (-b-(float)sqrt(d))/(2*a);   
      44.        cout<<"\n PT co 2 nghiem: x1= "<<x1<<" ; x2= "<<x2;
      45.      }  
      46.    }
      47. }
      48.  
      49. // ham main
      50. int main() {
      51.     // goi ham nham he so  
      52.     NhapHS();      
      53.     // Goi ham giai PT bac 2  
      54.     GiaiBac2(a,b,c);
      55.   return 0;
      56. }
      Ví dụ 2:
      + Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào hai số, hoán đổi 2 số với nhau.
      (sử dụng tham biến)
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. // Ham hoan doi
      7. void HoanDoi(int &a, int &b){
      8.    int t; // bien trung gian
      9.    t=a;
      10.    a=b;
      11.    b=t;
      12.  
      13. }
      14.  
      15. // ham main
      16. int main() {
      17.    int a,b;
      18.    // nhap a,b
      19.    cout<<"\n a= "; cin>>a;
      20.    cout<<"\n b= "; cin>>b;  
      21.    // in a,b ban dau
      22.    cout<<"\n +Truoc hoan doi:";
      23.    cout<<"\n  a = "<<a;
      24.    cout<<"\n  b = "<<b;
      25.    // Goi ham hoan doi
      26.    HoanDoi(a,b);
      27.    // in a,b sau khi hoan doi
      28.    cout<<"\n +Sau khi hoan doi:";
      29.    cout<<"\n  a = "<<a;
      30.    cout<<"\n  b = "<<b;
      31.   return 0;
      32. }
      Ví dụ 3:
      + Yêu cầu: Viết chương trình tính S= 2! + 4! + 6! + ... + n!.
      Với n nhập vào từ bàn phím thảo mãn, n là số chẵn và 2<=n<=2014.
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. // khai bao n
      7. int n;
      8. // Ham Nhap n
      9. void NhapN(){
      10.   do{
      11.    cout<<"\n n= ";
      12.    cin>>n;
      13.    if (n%2!=0 || n<2 || n>2014)  
      14.     cout<<"\n Nhap lai n! ";
      15.    } while (n%2!=0 || n<2 || n>2014);  
      16. }
      17.  
      18. // Ham tinh giai thua
      19. long GiaiThua( int a ){
      20.    long gt=1;
      21.    for(int i=1; i<=a; i++)
      22.      gt *=i;
      23.    return gt;  
      24. }
      25.  
      26. // Ham tinh S
      27. long TinhS(int n){
      28.    long s=0;
      29.    for(int i=2; i<=n; i=i+2)  
      30.       s +=GiaiThua(i);
      31.    return s;     
      32. }
      33.  
      34. // ham main
      35. int main() {
      36.    // goi ham nhap n
      37.    NhapN();
      38.    // Goi ham tinh S
      39.    cout<<"\n S = "<<TinhS(n);
      40.   return 0;
      41. }
      Ví dụ 4:
      + Yêu cầu: Viết chương trình
      - Nhập vào k, n (1<=k<=n<=100).
      - Tinh C(k,n) (tổ hợp chập k của n).
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. // khai bao n,k
      7. int k,n;
      8. // Ham Nhap n
      9. void NhapK_N(){
      10.    // nhap k
      11.    do{
      12.     cout<<"\n k= ";
      13.     cin>>k;
      14.     if (k<1 || k>100)  
      15.     cout<<"\n Nhap lai k! ";  
      16.    } while (k<1 || k>100);
      17.  
      18.    // nhap n
      19.   do{
      20.    cout<<"\n n= ";
      21.    cin>>n;
      22.    if (n<k || n>100)  
      23.      cout<<"\n Nhap lai n! ";  
      24.    } while (n<k || n>100);
      25. }
      26.  
      27. // Ham de quy tinh giai thua
      28. long GiaiThua( int a ){
      29.    if(a==1)
      30.      return 1;
      31.    return GiaiThua(a-1)*a;
      32.  
      33. }
      34.  
      35. // Ham tinh C
      36. int TinhC(int k, int n){
      37.    int c;
      38.    c=GiaiThua(n)/(GiaiThua(k)*GiaiThua(n-k));
      39.    return c;     
      40. }
      41.  
      42. // ham main
      43. int main() {
      44.    // goi ham nhap k,n
      45.    NhapK_N();
      46.    // Goi ham tinh c
      47.    cout<<"\n C = "<<TinhC(k,n);
      48.   return 0;
      49. }
      Ví dụ 5:
      + Yêu cầu: Viết các hàm
      - Nhập vào dãy số nguyên không quá 100 số
      - In dãy
      - Sắp xếp dãy tăng dần.
      + Code:
      Mã (C++):
      1. [plain]
      2.  
      3. #include <iostream>
      4. #include <conio.h>
      5. #define max 100
      6.  
      7. using namespace std;
      8.  
      9. //nhap day
      10. void NhapDay(int a[], int n) {
      11.   for(int i=0; i<n; i++) {
      12.   cout<<"\n a["<<i<<"] =";
      13.   cin>>a[i];
      14.   }
      15. }
      16.  
      17. //xuat day
      18. void XuatDay(int a[],int n) {
      19.   cout<<"\n IN DAY: ";
      20.   for(int i=0; i<n; i++)
      21.   cout<<a[i]<<"\t";
      22. }
      23.  
      24. //hoan vi 2 phan tu
      25. void Swap(int &a,int &b) {
      26.   int t = a;
      27.   a = b;
      28.   b = t;
      29. }
      30.  
      31. //thuat toan Selection Sort
      32. void SelectionSort(int a[],int n) {
      33.   int min; // chi so phan tu nho nhat trong day hien hanh
      34.   for(int i=0; i<n-1; i++) {
      35.   min = i;
      36.   for(int j=i+1; j<n; j++)
      37.   if(a[min]>a[j])
      38.   min = j; //ghi nhan vi tri phan tu nho nhat
      39.   if(min!= i)
      40.   Swap(a[i],a[min]); // doi chu 2 phan tu
      41.   }
      42. }
      43.  
      44. // Ham main
      45. int main() {
      46.   int a[max],n;
      47.   cout<<"Nhap so phan tu:";
      48.   cin>>n;
      49.   NhapDay(a,n);
      50.   cout<<"\n Day vua nhap la:";
      51.   XuatDay(a,n);
      52.   cout<<endl;
      53.   SelectionSort (a,n);
      54.   cout<<"\n Day vua sap xep la:";
      55.   XuatDay(a,n);
      56.   return 0;
      57. }
      58.  
      59. [/plain]
       

      Các file đính kèm:

      Đang tải...
Từ khóa:

Chia sẻ trang này

Đang tải...