1. Hãy dành vài giây Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để truy cập và sử dụng TBit hiệu quả nhất.
    Ẩn thông báo
  2. Bạn hãy like trang Facebook của TBit để nhận được tin tức công nghệ nhanh nhất từ chúng tôi.
    Ẩn thông báo

[C/C++] - Bài 12: Con trỏ (Pointer)

Thảo luận trong 'Lập trình C/C++' bắt đầu bởi Admin, 21/4/15.

0/5, 0 phiếu

    1. Admin Founder

      * TÓM TẮT LÝ THUYẾT

      1. Khái niệm về con trỏ (Pointer)
      Biến con trỏ là biến chứa địa chỉ của biến khác có cùng kiểu với nó.

      2. Khai báo con trỏ
      Ví dụ:
      // con trỏ nguyên p
      int *p;
      // con trỏ thực
      float *pt;
      // con trỏ trỏ vào con trỏ
      int **ptr;

      3. Sử dụng con trỏ
      - Toán tử "*"
      Lấy giá trị tại địa chỉ đã nào đó.

      Ví dụ:
      // gán a = giá trị tại vị trí mà p trỏ vào.
      a=*p;

      - Toán tử "&"
      Cho địa chỉ của biến nào đó.

      Ví dụ:
      // con trỏ p trỏ vào biến a.
      p=&a;
      // a và *p là tương đương.

      4. Con trỏ mảng
      - Tên mảng chính là địa chỉ của phần tử đầu tiên của mảng.
      - Để truy cập các phần tử trong mảng ta dùng biến con trỏ mảng công với địa chỉ tương đối của chúng.

      Ví dụ:
      int a[10], *p;
      // p trỏ vào mảng a
      p=a;
      // *(p+2) tương đương với a[2].

      5. Con trỏ cấu trúc
      - Khai báo:
      Ví dụ:
      // khai báo con trỏ cấu trúc SV
      SV *p;
      - Truy cập các trường trong cấu trúc bằng "->" thay cho ".".
      Ví dụ:
      p->diem; // thay cho a.diem.


      ** VÍ DỤ
      ---------------------------------

      Ví dụ 1:
      + Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên, tính tổng của chúng (sử dụng biến con trỏ).
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. //Ham main
      7. int main() {
      8. // khai bao 2 con tro int
      9. int a,b,*p1,*p2;
      10. // Nhap 2 so
      11. cout<<"\n So 1= "; cin>>a;
      12. cout<<"\n So 2= "; cin>>b;
      13. p1=&a; p2=&b;
      14. // tinh tong
      15. int s = *p1 +*p2;
      16. cout<<"\n Tong = "<<s;
      17.   return 0;
      18. }
      Ví dụ 2
      + Yêu cầu: sử dụng toán tử * và &.
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. //Ham main
      7. int main ()
      8. {
      9.   int value1 = 5, value2 = 15;
      10.   int *p1, *p2;
      11.   // p1 = dia chi value1
      12.   p1 = &value1;
      13.   // p2 = dia chi value2
      14.   p2 = &value2;
      15.   // gia tri cua p1=10
      16.   *p1 = 10;
      17.   // gia tri cua p1=10
      18.   *p2 = *p1;
      19.   // p1 = p2 (phep gan con tro)
      20.   p1 = p2;
      21.   *p1 = 20;
      22.   cout << "value1==" <<value1<< " / value2==" << value2;
      23.   return 0;
      24. }
      Ví dụ 3:
      + Yêu cầu: Viết chương trình (sử dụng con trỏ mảng)
      - Nhập một dãy số nguyên có không quá 100 số.
      - In dãy
      - Tim giá trị lớn nhất
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include <iostream>
      2. #include <conio.h>
      3.  
      4. using namespace std;
      5.  
      6. // khai bao mang
      7. int a[100],*p,n;
      8. // Nhap mang
      9. void NhapMang(){
      10.    // Nhap so phan tu mang
      11.    do{
      12.     cout<<"\n n= "; cin>>n;
      13.     if (n<1||n>100)  
      14.      cout<<"\n Nhap lai n! ";  
      15.    } while (n<1||n>100);
      16.    // p tro vao mang a
      17.    p=a;
      18.    for(int i=0; i<n;i++)
      19.    {
      20.      cout<<"\n a["<<i<<"]= ";
      21.      cin>>*(p+i);  
      22.    }
      23. }
      24.  
      25. // In mang
      26. void InMang(){
      27.    p=a;
      28.    cout<<"\n In day: ";
      29.    for(int i=0; i<n;i++)
      30.      cout<<*(p+i)<<" ; ";
      31. }
      32.  
      33. // Tim max
      34. int Max(){
      35.    p=a;
      36.    int max=*p;
      37.    for(int i=0; i<n;i++)
      38.      if( *(p+i)>max)
      39.        max=*(p+i);
      40.    return max;
      41. }
      42.  
      43. //Ham main
      44. int main ()
      45. {
      46.    NhapMang();
      47.    InMang();
      48.    cout<<"\n Max: "<<Max();
      49.   return 0;
      50. }
      Ví dụ 4:
      + Yêu cầu: Viết chương trình (sử dụng con trỏ cấu trúc)
      - Khai báo danh sách liên kết đơn
      - Nhập danh sách
      - In danh sách
      + Code:
      Mã (C++):
      1. #include<conio.h>
      2. #include<stdio.h>
      3. #include<iostream>
      4.  
      5. //Khai bao 1 node
      6.  
      7. using namespace std;
      8.  
      9. struct Node{
      10.    int info;
      11.    Node *next;
      12. };
      13. typedef Node *DS;
      14. void khoiTao(DS &p){
      15.    p=NULL;
      16. }
      17.  
      18. // Tao danh sach
      19. DS taoNode(int a){
      20.    DS p=new Node;
      21.    p->next = NULL;
      22.    p->info = a;
      23.    return p;
      24. }
      25.  
      26. // them phan tu vao dau danh sach
      27. DS Add_fisrt(DS &p, int a){
      28.    DS p2=taoNode(a);
      29.    if (p2==NULL){
      30.     return NULL;
      31.    }
      32.    p2->next=p;
      33.    p=p2;
      34.    return p;
      35. }
      36.  
      37. // them phan tu vao cuoi danh sach
      38. DS Add_last(DS &p, int a){
      39.    DS p1=taoNode(a);
      40.    if (p1==NULL){
      41.       return NULL;  
      42.    }
      43.    if (p==NULL) {
      44.      p=p1;
      45.      return p1;
      46.    }
      47.    DS pt=p;
      48.    while(pt->next!=NULL)
      49.      pt=pt->next;
      50.    pt->next=p1;
      51.    return p;
      52. }
      53.  
      54. //In danh sach
      55. void InDs(DS p){
      56.     while (p->next!=NULL){
      57.      p=p->next;
      58.      cout<<p->info<<" -> ";
      59.    }cout<<"NULL\n\n";
      60. }
      61.  
      62. //Xoa 1 node o dau danh sach
      63. DS XoaDau(DS p){
      64.    DS p1;
      65.    p1=p;
      66.    p=p->next;
      67.    delete p1;
      68.    return p;
      69. }
      70.  
      71. // ham main
      72. int main(){
      73.    int x,n;
      74.    DS p,p1,p2;
      75.    p=taoNode(x);
      76.    cout<<"\n** TAO DANH SACH LIEN KET \n ";
      77.    cout<<"* Nhap so phan tu:";
      78.    cin>>n;
      79.   for(int i=1; i<=n;i++)
      80.   {
      81.    cout<<"\n + Nhap gia tri cua Node thu "<<i<<": ";
      82.    cin>>x;
      83.    //Cong them phan tu vao dau
      84.    p1=Add_last(p,x);
      85.   }
      86.  
      87.    //In danh sach vua tao
      88.    cout<<"\n\n * Danh sach vua tao: \n";
      89.    InDs(p1);
      90.    //Cong vao dau danh sach vua tao mot node co gia tri x
      91.    p2=p1;
      92.    cout<<"* Cong vao cuoi danh sach phan tu co gia tri la x \n";
      93.    x=1;
      94.    p1=Add_last(p2,x);
      95.    InDs(p1);
      96.    //Xoa 1 node dau danh sach
      97.    p1=XoaDau(p1);
      98.    cout<<"\n\n * In danh sach vua xoa mot phan tu dau:\n";
      99.    InDs(p1);
      100.    return 0;
      101. }
       

      Các file đính kèm:

      Đang tải...
Từ khóa:

Chia sẻ trang này

Đang tải...